Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 51 干 can [3, 6] U+5E74
年 niên
nian2
  1. (Danh) Năm. ◎Như: nhất niên hữu thập nhị cá nguyệt một năm có mười hai tháng.
  2. (Danh) Tuổi. ◎Như: diên niên ích thọ thêm tuổi thêm thọ, niên khinh lực tráng tuổi trẻ sức khỏe. ◇Thủy hử truyện : Chỉ hữu nhất cá lão mẫu, niên dĩ lục tuần chi thượng , (Đệ nhị hồi) Chỉ có một mẹ già, tuổi đã ngoài sáu mươi.
  3. (Danh) Khoa thi. ◎Như: đồng niên người đỗ cùng khoa, niên nghị tình kết giao giữa những người cùng đỗ một khoa.
  4. (Danh) Tết. ◎Như: quá niên ăn tết, nghênh niên đón tết.
  5. (Danh) Thu hoạch trong năm. ◎Như: phong niên thu hoạch trong năm tốt (năm được mùa), niên cảnh tình trạng mùa màng.
  6. (Danh) Thời đại, thời kì, đời. ◎Như: Khang Hi niên gian thời Khang Hi, bát thập niên đại thời kì những năm 80.
  7. (Danh) Thời (thời kì trong đời người). ◎Như: đồng niên thời trẻ thơ, thanh thiếu niên thời thanh thiếu niên, tráng niên thời tráng niên, lão niên thời già cả.
  8. (Danh) Họ Niên.
  9. (Tính) Hằng năm, mỗi năm, theo thứ tự thời gian. ◎Như: niên giám sách ghi chép việc trong năm, thống kê hằng năm, niên biểu theo thứ tự thời gian, niên sản lượng sản lượng hằng năm.
  10. (Tính) Tết (vào cuối năm). ◎Như: niên cao bánh tết, niên họa tranh tết, bạn niên hóa buôn hàng tết.

去年 khứ niên
同年 đồng niên
平年 bình niên
年富力强 niên phú lực cường
畢年 tất niên
百年皆老 bách niên giai lão
終年 chung niên
週年 chu niên
饑年 cơ niên
高年 cao niên
丁年 đinh niên
今年 kim niên
中年 trung niên
來年 lai niên
妙年 diệu niên
百年好合 bách niên hảo hợp
忘年 vong niên



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.