Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 46 山 sơn [0, 3] U+5C71
山 san, sơn
shan1
  1. (Danh) Núi. ◎Như: hỏa san núi lửa.
  2. (Danh) Mồ mả. ◎Như: san lăng , san hướng đều là tên gọi mồ mả cả.
  3. (Danh) Né tằm. ◎Như: thượng san tằm lên né.
  4. (Danh) Họ San.
  5. (Tính) Ở trong núi. ◎Như: ◎Như: san thôn làng xóm trong núi, san trại trại trong núi.
  6. § Ghi chú: Cũng đọc là sơn.

亞歷山大 á lịch sơn đại
冰山 băng sơn
拔山舉鼎 bạt sơn cử đỉnh
白山 bạch sơn
眉山 mi sơn
舊金山 cựu kim sơn
蓬山 bồng sơn
誓海盟山 thệ hải minh sơn
高山流水 cao sơn lưu thủy
使蚊負山 sử văn phụ sơn
假山 giả sơn
噴火山 phún hỏa sơn
山門 san môn, sơn môn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.