Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 24 十 thập [0, 2] U+5341
十 thập
shi2
  1. (Danh) Số mười.
  2. (Tính) Đủ hết, hoàn toàn. ◎Như: thập thành vẹn đủ cả mười, thập toàn thập mĩ hoàn hảo, mười phân vẹn mười.

以一當十 dĩ nhất đương thập
二十四孝演音 nhị thập tứ hiếu diễn âm
十惡 thập ác
十分 thập phần
十成 thập thành



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.