Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
villain



/'vilən/

danh từ

côn đồ; kẻ hung ác

(đùa cợt) thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con

(từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch

(sử học) (như) villein


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "villain"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.