Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
helium



noun
a very light colorless element that is one of the six inert gasses;
the most difficult gas to liquefy;
occurs in economically extractable amounts in certain natural gases (as those found in Texas and Kansas) (Freq. 15)
Syn:
He, atomic number 2
Hypernyms:
chemical element, element, noble gas, inert gas, argonon

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "helium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.