Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vanguard




vanguard
['vængɑ:d]
danh từ
(the vanguard) (quân sự) bộ phận dẫn đầu của một đạo quân hoặc hạm đội đang tiến lên; quân tiên phong
(nghĩa bóng) người đi tiên phong (của một phong trào, mốt)
to be in the vanguard of a movement
là người tiên phong của một phong trào; đi đầu trong một phong trào
tính từ
tiên phong
a vanguard artist
nghệ sĩ tiên phong


/'vængɑ:d/

danh từ
(quân sự) tiền đội, quân tiên phong
những người tiên phong (của một phong trào)
to be in the vanguard of a movement là người tiên phong của một phong trào
(định ngữ) tiên phong
a vanguard artist nghệ sĩ tiên phong

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.