Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twofold




twofold
['tu:fould]
tính từ & phó từ
gấp đôi, nhiều hơn hai lần
a twofold increase
một sự tăng lên gấp đôi
her original investment had increased twofold
vốn đầu tư ban đầu của chị ấy đã tăng lên gấp đôi
hai phần, bao gồm hai phần
a twofold development plan
một kế hoạch phát triển gồm hai phần


/'tu:fould/

tính từ & phó từ
gấp đôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twofold"
  • Words contain "twofold" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    kiêm dụng đôi

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.