Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
threshold




threshold
['θre∫hould]
danh từ
ngưỡng cửa (tấm gỗ hoặc đá tạo thành chân cửa)
ngưỡng cửa (chỗ vào một ngôi nhà..)
cross the threshold
bước qua ngưỡng cửa (tức là vào nhà)
điểm đi vào, điểm bắt đầu, bước đầu, ngưỡng cửa
to stand on the threshold of life
đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
on the threshold of a revolution
bước vào một cuộc cách mạng
on the threshold of a new century
bước vào một thế kỷ mới
(tâm lý học) (y học) ngưỡng (giới hạn dưới nó thì một người không phản ứng với một sự kích thích)
a high/low pain threshold
có một ngưỡng cao/thấp về cảm giác đau đớn



mức; ngưỡng
resolution t. ngưỡng giải
signal t. (điều khiển học) ngưỡng tín hiệu

/'θreʃhould/

danh từ
ngưỡng cửa
to lay a sin a another's threshold đổ tội cho người khác
bước đầu, ngưỡng cửa
to stand on the threshold of life đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
on the threshold of a revolution bước vào một cuộc cách mạng
on the threshold of a new century bước vào một thế kỷ mới
(tâm lý học) ngưỡng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "threshold"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.