Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
territory





territory
['terətri]
danh từ
lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
Turkish territory in Europe
lãnh thổ của Thổ Nhĩ Kỳ ở châu Âu
occupying enemy territory
chiếm đóng lãnh thổ địch
(Territory) hạt (miền, khu vực tạo nên một phần của Hoa Kỳ, Uc, Canada; không được xếp hạng là bang hoặc tỉnh)
North West territory
hạt Tây Bắc
đất đai, địa hạt (khu vực ai chịu trách nhiệm..)
khu vực, vùng, miền
lĩnh vực, phạm vi (hiểu biết, hoạt động)


/'teritəri/

danh từ
đất đai, địa hạt, lãnh thổ
khu vực, vùng, miền
(Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "territory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.