Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sympathizer




sympathizer
['simpəθaizə]
Cách viết khác:
sympathiser
['simpəθaizə]
danh từ
người ủng hộ một sự nghiệp hoặc một chính đảng; người có cảm tình
Socialist sympathizers
những người có cảm tình với Đảng Xã hội


/'simpəθaiz/

danh từ
người có cảm tình
người thông cảm; người đồng tình (với người khác)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.