Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spanking




spanking
['spæηkiη]
danh từ
sự phát vào đít, sự đánh vào đít; cái phát vào đít, cái đánh vào đít
tính từ
nhanh và mạnh mẽ
to go at a spanking place
đi nhanh bước
(thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, không chê được
to have a spanking meal
ăn một bữa rất ngon
to, thổi mạnh (gió)
phó từ
(thông tục) cừ, xuất sắc, rất, một cách nổi bật (nhất là trước tính từ fine, new)
a spanking fine woman
một người đàn bà rất xinh đẹp


/'spæɳkiɳ/

danh từ
sự phát vào đít, sự đánh vào đít

tính từ
chạy nhanh
(thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý
to have a spanking meal ăn một bữa rất ngon
to, thổi mạnh (gió)

phó từ
(thông tục) không chê được, cừ, chiến
a spanking fine woman một người đàn bà xinh không chê được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spanking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.