Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smarten




smarten
['smɑ:tn]
ngoại động từ
làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ
to smarten someone up
làm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng
to smarten oneself up
diện, làm dáng, làm đỏm
làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên
nội động từ
tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm


/'smɑ:tn/

ngoại động từ
làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ
to smarten someone up làm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng
to smarten oneself up diện, làm dáng, làm đỏm
làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên

nội động từ
tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm

Related search result for "smarten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.