Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
romancer




romancer
[rou'mænsə]
danh từ
tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu


/rə'mænsə/

danh từ
tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu

Related search result for "romancer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.