Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remitter




remitter
[ri'mitə]
danh từ
người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai)
(pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi


/ri'mitə/

danh từ
người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai)
(pháp lý) sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người tha thứ, người xá tội
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phục hồi lại quyền lợi

Related search result for "remitter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.