Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remake




remake
[,ri:'meik]
ngoại động từ remade
làm lại, làm khác đi (nhất là một bộ phim)
danh từ
thứ được làm lại, thứ được làm khác đi
produce a remake of the 1932 original
sản xuất lại một bộ phim từ bản gốc năm 1932


/'ri:'meik/

ngoại động từ remade /'ri:'meid/
làm lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.