Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relapse




relapse
[ri'læps]
danh từ
(y học) sự tái phát (bệnh)
to have/suffer a relapse
bị/chịu một cơn tái phát
nội động từ
trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
to relapse into poverty
lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
the room relapses into silence
căn phòng trở lại yên tĩnh
to relapse into crime
phạm lại tội ác; tái phạm
(y học) phát lại; tái phát (bệnh)


/ri'læps/

danh từ
sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
sự phạm lại
(y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)

nội động từ
trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
to relapse into prverty lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
the room relapses into silence căn phòng trở lại yên tĩnh
phạm lại
to relapse into crime phạm lại tội ác
(y học) phải lại (bệnh gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relapse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.