Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lapse




lapse
[læps]
danh từ
sự lầm lẫn, sự sai sót
a lapse of memory
sự nhãng trí; sự nhớ lắm
a lapse of the tongue
sự lỡ lời
sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc
a lapse from virtue; moral lapse
sự sa ngã
khoảng, quãng, lát, hồi
a lapse of time
một khoảng thời gian
(pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
(khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
dòng chảy nhẹ (nước)
nội động từ
sa vào, sa ngã
to lapse into sin
sa vào vòng tội lỗi
((thường) + away) trôi đi, qua đi
time lapses away
thời gian trôi đi
(pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
rights may lapse if they are not made use of
quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng


/læps/

danh từ
sự lầm lẫn, sự sai sót
a lapse of memory sự nhâng trí; sự nhớ lắm
a lapse of the tongue sự lỡ lời, sự viết lẫn
sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
a lapse from virtue; moral lapse sự sa ngã
khoảng, quãng, lát, hồi
a lapse of time một khoảng thời gian
(pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
(khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
dòng chảy nhẹ (nước)

nội động từ
sa vào, sa ngã
to lapse into sin sa vào vòng tội lỗi
((thường) away) trôi đi, qua đi
time lapses away thời gian trôi đi
(pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
rights may lapse if they are not made use of quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lapse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.