Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pylon





pylon
['pailən]
danh từ
cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập)
cột điện cao thế
tháp, cột cao đánh dấu đường cho máy bay hạ cánh


/'pailən/

danh từ
cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập)
cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)

Related search result for "pylon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.