Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prolapse




prolapse
[prou'læps]
nội động từ
(y học) bị sa (xuống), trệ, không còn ở vị trí cũ
['proulæps]
danh từ
(y học) sự sa, sự trệ, tình trạng bị lệch (dạ con..) (như) prolapsus


/prolapse/

nội động từ
(y học) sa xuống

danh từ (prolapsus) /'proulæpsəs/
(y học) sự sa (dạ con...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prolapse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.