Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overhear





overhear
[,ouvə'hiə(r)]
ngoại động từ, động tính từ quá khứ là overheard
tình cờ nghe được điều gì; nghe lỏm
I overheard them quarrelling
tôi tình cờ nghe được họ đang cãi nhau


/,ouvə'hiə/

ngoại động từ overhead
nghe lỏm; nghe trộm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overhear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.