Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outsing




outsing
[aut'siη]
ngoại động từ outsang, outsung
hát hay hơn
hát to hơn
nội động từ
cất tiếng hát; lên tiếng hót


/aut'siɳ/

ngoại động từ outsang, outsung
hát hay hơn
hát to hơn

nội động từ
cất tiếng hát; lên tiếng hót

Related search result for "outsing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.