Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outshoot




outshoot
[aut'∫ut]
ngoại động từ outshot
bắn giỏi hơn
bắn vượt qua
bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...)


/aut'ʃut/

ngoại động từ outshot
bắn giỏi hơn
bắn vượt qua
bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...)

Related search result for "outshoot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.