Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
middleman




middleman
['midlmæn]
danh từ
người môi giới; người trung gian
to act as a middleman in negotiations between the two nations
đóng vai trò trung gian trong cuộc đàm phán giữa hai quốc gia

[middleman]
saying && slang
(See the middleman)


/'midlmæn/

danh từ
người môi giới

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.