Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jointer




jointer
['dʒɔintə]
danh từ
cái bào xoi (để bào ghép)
(kỹ thuật) máy nối, máy ghép
cái trát vữa (vào các khe hở)
thợ nối đường dây (điện)


/'dʤɔintə/

danh từ
cáo bào xoi (để bào ghép)
(kỹ thuật) máy nối, máy ghép
cái trát vữa (vào các khe hở)
thợ nối đường dây (điện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jointer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.