Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intended




intended
[in'tendid]
tính từ
được dự định; mong đợi
The intended effect/result
Hiệu quả/kết quả mong đợi
An intended trip abroad next month
Một chuyến đi nước ngoài dự định vào tháng tới
(intended for somebody / something) dành cho; dùng để
This is a magazine intended for intellectuals
Đây là tạp chí dành cho giới trí thức
Water (not) intended for drinking
Nước (không phải) để uống
danh từ
(thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới


/in'tendid/

tính từ
có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi
the intended effect kết quả chờ đợi
sắp cưới, đã hứa hôn
an intended wife vợ sắp cưới

danh từ
(thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới

Related search result for "intended"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.