Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imposer




imposer
[im'pouzə]
danh từ
người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng
người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo


/im'pouzə/

danh từ
người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng
người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo

Related search result for "imposer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.