Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ignite





ignite
[ig'nait]
ngoại động từ
đốt cháy, nhóm lửa vào
làm nóng chảy
(nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
his speech ignited the crowd
bài nói của anh ta kích động đám đông
nội động từ
bắt lửa, bốc cháy



(vật lí) bốc cháy

/ig'nait/

ngoại động từ
đốt cháy, nhóm lửa vào
làm nóng chảy
(nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
his speech ignited the crowd bài nói của anh ta kích động đám đông

nội động từ
bắt lửa, bốc cháy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ignite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.