Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
idlesse


/'aidlnis/ (idlesse) /'aidlis/

danh từ
ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp
(kỹ thuật) tình trạng để không
sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng
sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ

Related search result for "idlesse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.