Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frighten




frighten
['fraitn]
ngoại động từ
làm hoảng sợ, làm sợ
to frighten somebody into doing something
làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
to frighten somebody out of doing something
làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
to frighten somebody into submission
làm cho ai sợ mà phải quy phục
to frighten sb to death/out of his wits
to frighten the life out of sb
to frighten the living daylights out of sb
to frighten sb/sth away/off
gieo rắc nỗi kinh hoàng cho ai


/'fraitn/

ngoại động từ
làm hoảng sợ, làm sợ
to frighten somebody into during something làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
to frighten somebody out of doing something làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
to frighten somebody into submission làm cho ai sợ mà phải quy phục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "frighten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.