Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fracture





fracture
['frækt∫ə]
danh từ
(y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
khe nứt
(địa lý,địa chất) nết đứt gãy
ngoại động từ
bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn
nội động từ
gãy, rạn, nứt


/'fræktʃə/

danh từ
(y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
khe nứt
(địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy

ngoại động từ
bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn

nội động từ
gãy, rạn, nứt

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.