Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foreclose




foreclose
[fɔ:'klouz]
động từ
(pháp lý) (to foreclose on somebody / something) (nói về một ngân hàng đã cho vay có thế chấp) tước quyền sở hữu của con nợ (vì người này không trả được nợ); tịch thu thế nợ
The bank foreclosed (on the mortgage)
Ngân hàng tịch thu (tài sản thế chấp)


/fɔ:'klouz/

ngoại động từ
ngăn không cho hưởng
tuyên bố (ai) mất quyền lợi
(pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ
giải quyết trước

nội động từ
(pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.