Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preclude




preclude
[pri'klu:d]
ngoại động từ
(to preclude somebody from doing something) ngăn ngừa ai/cái gì làm cái gì; làm cho cái gì không thể xảy ra
that sale precludes further development on this site
buôn bán như vậy cản trở việc phát triển thêm nữa trên địa bàn này
their move does not preclude others from investing
việc chuyển hướng của họ không ngăn được những người khác bỏ vốn đầu tư vào
these conditions preclude our taking part in the negotiations
những điều kiện này đã ngăn cản chúng tôi tham gia cuộc thương lượng


/pri'klu:d/

ngoại động từ
loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
to preclude all objections ngăn ngừa mọi sự phản đối

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.