Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
evince




evince
[i'vins]
ngoại động từ
tỏ ra, chứng tỏ
she evinced intelligence from her early childhood
cô ta tỏ ra thông minh từ thuở bé thơ


/i'vins/

ngoại động từ
tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "evince"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.