Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
evacuate




evacuate
[i'vækjueit]
động từ
(to evacuate somebody from...) (to evacuate somebody to...) di tản; sơ tán; tản cư
Old people and children were evacuated to the city when their villages were being bombed
Người già và trẻ con được sơ tán ra thành thị khi làng quê của họ bị oanh tạc
The soldiers evacuated the area as the enemy attacked the prison
Khi giặc tấn công nhà lao, binh lính đã rút khỏi khu vực đó
The region near the combat zone was evacuated rapidly
Khu vực gần vùng chiến sự đã được di tản nhanh chóng
(to evacuate something of something) trút (ra khỏi ruột) những thứ trong đó; đi ngoài; đi tháo


/i'vækjueit/

ngoại động từ
(quân sự) rút khỏi (nơi nào...)
sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...)
tháo, làm khỏi tắc
(y học) làm bài tiết; thục rửa
(vật lý) làm chân không; rút lui

nội động từ
rút lui
sơ tán, tản cư
bài tiết, thải ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "evacuate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.