Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
di tản


[di tản]
to evacuate
Ra lệnh di tản dân địa phương
To order the evacuation of the local people
Phải di tản đàn bà và con nít ra khỏi vùng lũ càng sớm càng tốt
Women and children must be evacuated from the flood-stricken area as soon as possible
Người di tản
Evacuee



Evacuate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.