Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
epithet




epithet
['epiθet]
danh từ
(ngôn ngữ học) tính ngữ
tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible)


/'epiθet/

danh từ
(ngôn ngữ học) tính ngữ
tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible)

Related search result for "epithet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.