Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
epicentre




epicentre
['episentə]
Cách viết khác:
epifocus
[,epi'foukəs]
danh từ
(địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum)


/'episentə/ (epifocus) /,epi'foukəs/

danh từ
(địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum)

Related search result for "epicentre"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.