Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
engineer





engineer
[,endʒi'niə]
danh từ
người thiết kế, xây dựng hoặc bảo hành động cơ, máy móc, đường ray, hầm mỏ....; kỹ sư
a civil/mining/electrical/mechanical engineer
kỹ sư xây dựng/mỏ/điện/cơ khí
người có tay nghề điều hành một hoặc nhiều máy, nhất là trên tàu thủy hoặc máy bay
the chief engineer on a cruise liner
máy trưởng trên chiếc tàu biển chở khách du lịch
như engine-driver
quân nhân được huấn luyện để thiết kế và xây dựng các công trình quân sự; công binh
He's in the Royal Engineers
Anh ấy thuộc lực lượng công binh hoàng gia
động từ
sắp đặt hoặc gây ra cái gì, nhất là bằng cách bí mật hoặc xảo quyệt
his enemies engineered his downfall
kẻ thù của anh ta đã gây ra sự suy sụp của anh ta
to engineer a plot, scheme, revolt
sắp đặt một âm mưu, kế hoạch, cuộc nổi loạn
xây dựng hoặc điều hành cái gì với tư cách kỹ sư



(Tech) kỹ sư


kỹ sư

/,endʤi'niə/

danh từ
kỹ sư, công trình sư
kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)
công binh; người thiết kế và xây dựng công sự
người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa
(thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)

ngoại động từ
nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)

nội động từ
làm kỹ sư, làm công trình sư

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "engineer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.