Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
endowment




endowment
[in'daumənt]
danh từ
hành động cho tiền, tài sản; sự hiến tặng
the endowment of many schools by rich former pupils
nhiều trường được các cựu học sinh giàu có ủng hộ
tiền, tài sản... hiến tặng
The Oxford and Cambridge colleges have numerous endowments
Các trường Oxford và Cambridge có được rất nhiều khoản ủng hộ
khả năng; tài năng thiên phú
not everyone is born with such endowments as you
không phải ai sinh ra cũng có khả năng thiên phú như anh



(toán kinh tế) niên bổng; tuế khí; món tiền gửi, tiền quyên giúp

/in'daumənt/

danh từ
sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)
sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)
tài năng, thiên tư
(định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.