Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
talent





talent
['tælənt]
danh từ
tài năng, năng lực; tài ba
a man of great talent
một người rất có năng lực
to wrap up one's talent in a napkin
đề tài mai một
người có tài, nhân tài
to call upon all the talents
kêu gọi tất cả nhân tài
người hấp dẫn về tình dục
khiếu, năng khiếu
to have a talent for...
có năng khiếu về...
(the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp)
talăng (đơn vị tiền tệ hoặc đơn vị trọng lượng thời xưa ở một số nước)


/'tælənt/

danh từ
tài, tài ba, tài năng, tài cán
a man of great talent một người tài cao
to wrap up one's talent in a napkin đề tài mai một
người có tài, nhân tài
to call upon all the talents kêu gọi tất cả nhân tài
khiếu, năng khiếu
to have a talent for... có năng khiếu về...
(the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp)
talăng (đơn vị trọng lượng xưa)
talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "talent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.