Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defection




defection
[di'fek∫n]
danh từ
(defection from something) sự đào ngũ; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo; sự ly khai
discontent in the party will lead to further defections
sự bất mãn trong đảng sẽ khiến cho nhiều người nữa bỏ đảng
defections from a racist system
những cuộc ly khai với chế độ phân biệt chủng tộc


/di'fekʃn/

danh từ
sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defection"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.