Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coincide




coincide
[,kouin'said]
nội động từ
(về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với
her arrival coincided with our departure
việc cô ấy đến trùng với sự ra đi của chúng tôi
our holidays don't coincide
những ngày nghỉ của chúng tôi không trùng nhau
(về hai hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp
đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác
their stories coincided
những câu chuyện của họ rất giống nhau
Her taste in music coincides with her husband's/Their tastes in music coincide
Sở thích âm nhạc của bà ta rất giống với chồng bà/Sở thích âm nhạc của họ giống nhau



trùng nhau

/,kouin'said/

nội động từ
trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
xảy ra đồng thời; trùng với
hợp nhau (ý kiến, sở thích...)
đồng ý với nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "coincide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.