Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
climax




climax
['klaimæks]
danh từ
sự kiện hoặc điểm có ý nghĩa nhất hoặc đáng chú ý nhất; điểm cao nhất; đỉnh điểm; cực điểm
the climax of his political career
cực điểm trong sự nghiệp chính trị của ông ta
the climax of the celebration is a firework display
đỉnh cao của lễ kỷ niệm là bắn pháo hoa
phần mãnh liệt nhất (của một vở kịch, đoạn nhạc); cao trào
đỉnh cao của sự thoả mãn tình dục; lúc cực khoái
ngoại động từ
(to climax something in / with something) đưa lên đến điểm cao nhất
nội động từ
đạt đến điểm cao nhất
Her career climaxed in the award of an Oscar
Tột đỉnh sự nghiệp của cô ta là được trao giải thưởng Oscar
đạt đến cực điểm của khoái cảm tình dục


/'klaimæks/

danh từ
(văn học) phép tiến dần
điểm cao nhất (kịch, truyện)
(địa lý,địa chất) cao đỉnh

động từ
đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "climax"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.