Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
civil-spoken




civil-spoken
['sivl'spoukn]
tính từ
lịch sự, phong nhã, nhã nhặn, có lễ độ (ăn nói)


/'sivl'spoukn/

tính từ
lịch sự, phong nhã, nhã nhặn, có lễ độ (ăn nói)

Related search result for "civil-spoken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.