Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
catchy




catchy
['kæt∫i]
tính từ
hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)
đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
a catchy question
câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
từng hồi, từng cơn (gió)


/'kætʃi/

tính từ
hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)
đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
a catchy question câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
từng hồi, từng cơn (gió)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "catchy"
  • Words pronounced/spelled similarly to "catchy"
    catch catchy

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.