Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bouncer




bouncer
['baunsə]
danh từ
vật nảy lên; người nhảy lên
kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác
kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn
người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)


/'baunsə/

danh từ
vật nảy lên; người nhảy lên
kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác
kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn
người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...)

Related search result for "bouncer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.