Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bereave




bereave
[bi'ri:v]
ngoại động từ
(to bereave somebody of somebody) lấy đi của ai (nhất là một người thân thích) bằng cái chết; cướp đi
an accident which bereaved him of his beloved uncle
một tai nạn đã cướp đi của anh ta người chú thân thương
the bereaved husband
người chồng đã mất vợ (vì vợ đã chết)
to be bereaved of one's parents
mồ côi cha mẹ


/bi'vi:v/

(bất qui tắc) ngoại động từ bereaved /bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/
làm mất; lấy mất, lấy đi
to be bereaved of reason bị mất trí
to be bereaved of one's parents mồ côi cha mẹ

Related search result for "bereave"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.