Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
background





background
['bækgraund]
danh từ
phần trong một cảnh quan, cảnh trí hoặc bảng miêu tả làm nền cho những vật hoặc những người chính; nền; hậu cảnh
a dress with red spots on a white background
áo nền trắng chấm đỏ
background music
nhạc nền
tình hình và sự kiện vây quanh và làm ảnh hưởng cái gì; bối cảnh
these political developments should be seen against a background of increasing East -West tension
những diễn biến chính trị này phải được xem xét trong bối cảnh sự căng thẳng Đông-Tây ngày càng tăng lên
background information
thông tin cơ sở
tầng lớp xã hội, sự giáo dục, đào tạo của một người; lai lịch
He has a working class background
anh ta thuộc tầng lớp công nhân
thông tin cần thiết để hiểu một vấn đề
can you give me more background on the company's financial position?
bạn có thể cho tôi biết thêm thông tin cơ bản về tình hình tài chính của công ty hay không?
to stay in the background
đứng ở vị trí kín đáo (không ai để ý); tránh mặt



(Tech) nền, cơ sở, phông; bối cảnh, hậu cảnh; thứ cấp, bổ trợ; ưu tiên thấp

/'bækgraund/

danh từ
phía sau
nền
a dress with red sports on a white background áo nền trắng chấm đỏ
tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng
kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
(điện ảnh), radiô nhạc nền !to keep (stay, be) in the background
tránh mặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "background"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.