Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
antipathic




antipathic
[,ænti'pæθik]
tính từ
có ác cảm
to be antipathic to someone
có ác cảm với ai
(y học) gây nên những triệu chứng trái ngược


/,ænti'pæθik/

tính từ
có ác cảm
to be antipathic to someone có ác cảm với ai
(y học) gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc)

Related search result for "antipathic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.