Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ambitious




ambitious
[æm'bi∫əs]
tính từ
(ambitious for something) (ambitious to be / do something) có nhiều tham vọng (về sự thành đạt hoặc tiền tài)
an ambitious young manager
một nhà quản lý trẻ nhiều tham vọng
this architect is ambitious for professional success
ông kiến trúc sư này có nhiều tham vọng về sự thành đạt trong nghề nghiệp
ambitious to succeed in life
có nhiều tham vọng thành công trong cuộc đời
ambitious for one's children
có nhiều tham vọng về con cái
ambitious plans to complete the project ahead of schedule
những kế hoạch đầy tham vọng nhằm hoàn thành dự án trước lịch trình


/æm'biʃəs/

tính từ
có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
có nhiều tham vọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ambitious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.